讨人喜欢 (tǎorénxǐhuan, Hán Việt: thảo nhân hỉ hoan) nghĩa là thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
讨 thảo · 10 từ
讨论tǎolùnthảo luận讨厌tǎoyànghét探讨tàntǎođiều tra研讨yántǎothảo luận讨好tǎohǎođạt được kết quả như ý商讨shāngtǎothảo luận讨价还价tǎojiàhuánjiàmặc cả thương lượng乞讨qǐtǎoăn xin
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm
喜 hỉ · 17 từ
喜欢xǐhuanthích喜爱xǐàithích惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị恭喜gōngxǐchúc mừng喜剧xǐjùhài kịch喜事xǐshìdịp vui喜悦xǐyuèhạnh phúc喜好xǐhàothích