Tâm HSK

讨人喜欢

tǎorénxǐhuan
thảo nhân hỉ hoan
thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương

讨人喜欢 (tǎorénxǐhuan, Hán Việt: thảo nhân hỉ hoan) nghĩa là thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

讨 thảo · 10 từ

人 nhân · 142 từ

喜 hỉ · 17 từ

欢 hoan · 12 từ