讨好 (tǎohǎo, Hán Việt: thảo hảo) nghĩa là đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
讨 thảo · 10 từ
讨论tǎolùnthảo luận讨厌tǎoyànghét探讨tàntǎođiều tra研讨yántǎothảo luận商讨shāngtǎothảo luận讨价还价tǎojiàhuánjiàmặc cả thương lượng乞讨qǐtǎoăn xin检讨jiǎntǎokiểm điểm hoặc kiểm tra