骏马 (jùnmǎ, Hán Việt: tuấn mã) nghĩa là ngựa đẹp; tuấn mã. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
骏马 (jùnmǎ, Hán Việt: tuấn mã) nghĩa là ngựa đẹp; tuấn mã. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.