Tâm HSK

马虎

mǎhu
mã hổ
cẩu thả; qua loa; tắc trách

马虎 (mǎhu, Hán Việt: mã hổ) nghĩa là cẩu thả; qua loa; tắc trách. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

马 mã · 11 từ

虎 hổ · 2 từ