马虎 (mǎhu, Hán Việt: mã hổ) nghĩa là cẩu thả; qua loa; tắc trách. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
马 mã · 11 từ
马上mǎshàngngay lập tức马路mǎlùđường phố马车mǎchēxe ngựa kéo马桶mǎtǒngbô马力mǎlìmã lực黑马hēimǎngựa ô骏马jùnmǎngựa đẹp马戏mǎxìrạp xiếc