Tâm HSK

马上

mǎshàng
mã thượng
ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức

马上 (mǎshàng, Hán Việt: mã thượng) nghĩa là ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

马 mã · 11 từ

上 thượng · 86 từ