马上 (mǎshàng, Hán Việt: mã thượng) nghĩa là ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
马 mã · 11 từ
马路mǎlùđường phố马虎mǎhucẩu thả马车mǎchēxe ngựa kéo马桶mǎtǒngbô马力mǎlìmã lực黑马hēimǎngựa ô骏马jùnmǎngựa đẹp马戏mǎxìrạp xiếc