当 (dāng, Hán Việt: đương) nghĩa là (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông). Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- dāng (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
- dàng ngay tại...; thích hợp; đầy đủ
Cụm từ thường gặp có 当
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.