Tâm HSK

之

zhī
chi
(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô

之 (zhī, Hán Việt: chi) nghĩa là (trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 之

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

之 chi · 31 từ