之 (zhī, Hán Việt: chi) nghĩa là (trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 之
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
之 (zhī, Hán Việt: chi) nghĩa là (trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.