死 sǐtửchết; không thể qua được; không linh hoạt HSK 4 死 (sǐ, Hán Việt: tử) nghĩa là chết; không thể qua được; không linh hoạt. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 死 Cụm từ thường gặp có 死死亡sǐwángchết生死shēngsǐsống chết死心sǐxīntừ bỏ死心塌地sǐxīntādìquyết tâm