Tâm HSK

死心塌地

sǐxīntādì
tử tâm tháp địa
quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng

死心塌地 (sǐxīntādì, Hán Việt: tử tâm tháp địa) nghĩa là quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

死 tử · 4 từ

心 tâm · 105 từ

塌 tháp · 3 từ

地 địa · 70 từ