死心塌地 (sǐxīntādì, Hán Việt: tử tâm tháp địa) nghĩa là quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
死 tử · 4 từ
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim