Tâm HSK

一塌糊涂

yītāhútu
nhất tháp hồ đồ
hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn;…

一塌糊涂 (yītāhútu, Hán Việt: nhất tháp hồ đồ) nghĩa là hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn;…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

塌 tháp · 3 từ

糊 hồ · 4 từ

涂 đồ · 3 từ