Tâm HSK

死心

sǐxīn
tử tâm
từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp

死心 (sǐxīn, Hán Việt: tử tâm) nghĩa là từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 死心

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

死 tử · 4 từ

心 tâm · 105 từ