死心 (sǐxīn, Hán Việt: tử tâm) nghĩa là từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 死心
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
死心 (sǐxīn, Hán Việt: tử tâm) nghĩa là từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.