之下 (zhīxià, Hán Việt: chi hạ) nghĩa là dưới; ở dưới; ít hơn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 之下
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
之 chi · 31 từ
之后zhīhòusau之间zhījiāngiữa之前zhīqiántrước之中zhīzhōngbên trong总之zǒngzhītóm lại之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P之一zhīyīmột trong之类zhīlèivân vân