奶 (nǎi, Hán Việt: nãi) nghĩa là vú; sữa; cho bú. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 奶
他每天都喝牛奶。
tā měi tiān dōu hē niú nǎi。
Ngày nào anh ấy cũng uống sữa.
是我的。房间里还有牛奶,你喝吗?
shì wǒ de。 fáng jiān lǐ hái yǒu niú nǎi, nǐ hē ma?
Của tôi. Trong phòng còn sữa, bạn uống không?
小明,你喝牛奶了吗?
xiǎo míng, nǐ hē niú nǎi le ma?
Tiểu Minh, con uống sữa chưa?
没有。牛奶在哪儿?
méi yǒu。 niú nǎi zài nǎ ér?
Chưa ạ. Sữa ở đâu hả mẹ?