奶牛 (nǎiniú, Hán Việt: nãi ngưu) nghĩa là bò sữa; bò lấy sữa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
奶牛 (nǎiniú, Hán Việt: nãi ngưu) nghĩa là bò sữa; bò lấy sữa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.