Tâm HSK

吹牛

chuīniú
xuy ngưu
nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)

吹牛 (chuīniú, Hán Việt: xuy ngưu) nghĩa là nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

吹 xuy · 3 từ

牛 ngưu · 4 từ