吹牛 (chuīniú, Hán Việt: xuy ngưu) nghĩa là nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
吹牛 (chuīniú, Hán Việt: xuy ngưu) nghĩa là nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.