Tâm HSK

吹了

chuīle
xuy liễu
thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một…

吹了 (chuīle, Hán Việt: xuy liễu) nghĩa là thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

吹 xuy · 3 từ

了 liễu · 23 từ