除此之外 (chúcǐzhīwài, Hán Việt: trừ thử chi ngoại) nghĩa là ngoài điều này; ngoài ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
除 trừ · 22 từ
除了chúlengoài ra删除shānchúxóa除夕chúxīđêm giao thừa âm lịch除非chúfēichỉ nếu排除páichúloại bỏ消除xiāochúloại bỏ拆除chāichúphá dỡ解除jiěchúloại bỏ
此 thử · 24 từ
因此yīncǐdo đó此外cǐwàingoài ra从此cóngcǐtừ bây giờ此次cǐcìlần này如此rúcǐnhư thế彼此bǐcǐlẫn nhau此时cǐshíbây giờ由此yóucǐbằng cách này
之 chi · 31 từ
之后zhīhòusau之间zhījiāngiữa之前zhīqiántrước之中zhīzhōngbên trong总之zǒngzhītóm lại之所以zhīsuǒyǐlý do mà N P之一zhīyīmột trong之类zhīlèivân vân