取而代之
qǔérdàizhī
thủ nhi đại chi
(thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
取而代之 (qǔérdàizhī, Hán Việt: thủ nhi đại chi) nghĩa là (thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
取 thủ · 26 từ
取得qǔdégiành được取消qǔxiāohủy获取huòqǔgiành được采取cǎiqǔáp dụng hoặc tiến hành争取zhēngqǔđấu tranh giành录取lùqǔchấp nhận ứng viên vượt kỳ thi đầ…领取lǐngqǔnhận取代qǔdàithay thế
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy
代 đại · 27 từ
代表dàibiǎođại diện时代shídàithời đại年代niándàithập kỷ của một thế kỷ现代xiàndàithời hiện đại代替dàitìthay thế古代gǔdàithời cổ đại一代yīdàithế hệ现代化xiàndàihuàhiện đại hóa