Tâm HSK

取而代之

qǔérdàizhī
thủ nhi đại chi
(thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)

取而代之 (qǔérdàizhī, Hán Việt: thủ nhi đại chi) nghĩa là (thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

取 thủ · 26 từ

而 nhi · 31 từ

代 đại · 27 từ

之 chi · 31 từ