Tâm HSK

应

yīng
ứng
đồng ý (làm gì đó); nên; phải

应 (yīng, Hán Việt: ứng) nghĩa là đồng ý (làm gì đó); nên; phải. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • yīng đồng ý (làm gì đó); nên; phải
  • yìng trả lời; phản hồi; tuân theo

Cụm từ thường gặp có 应

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

应 ứng · 24 từ