应 (yīng, Hán Việt: ứng) nghĩa là đồng ý (làm gì đó); nên; phải. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- yīng đồng ý (làm gì đó); nên; phải
- yìng trả lời; phản hồi; tuân theo
Cụm từ thường gặp có 应
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.