Tâm HSK

对应

duìyìng
đối ứng
tương ứng với; tương đương với; là đối tác của

对应 (duìyìng, Hán Việt: đối ứng) nghĩa là tương ứng với; tương đương với; là đối tác của. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

对 đối · 36 từ

应 ứng · 24 từ