冷 (lěng, Hán Việt: lãnh) nghĩa là lạnh. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 冷
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
今天有点儿冷。
jīn tiān yǒu diǎn er lěng。
Hôm nay hơi lạnh.
外面有点儿冷,你准备买什么衣服?
wài miàn yǒu diǎn er lěng, nǐ zhǔn bèi mǎi shén me yī fu?
Bên ngoài hơi lạnh, bạn định mua áo gì?
今天比昨天冷多了。
jīn tiān bǐ zuó tiān lěng duō le。
Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
外面下雪了,比昨天冷多了。
wài miàn xià xuě le, bǐ zuó tiān lěng duō le。
Bên ngoài tuyết rơi rồi, lạnh hơn hôm qua nhiều.
Cụm từ thường gặp có 冷
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.