Tâm HSK

冷落

lěngluò
lãnh lạc
hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt

冷落 (lěngluò, Hán Việt: lãnh lạc) nghĩa là hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

冷 lãnh · 16 từ

落 lạc · 22 từ