Tâm HSK

读

dòu
độc
dấu phẩy; cụm từ được ngắt bởi quãng dừng
nǐ hǎo

读 (dòu, Hán Việt: độc) nghĩa là dấu phẩy; cụm từ được ngắt bởi quãng dừng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • dòu dấu phẩy; cụm từ được ngắt bởi quãng dừng
  • dú đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)

Câu ví dụ với 读

大卫,你看一下,这个汉字怎么读?
dà wèi, nǐ kàn yí xià, zhè ge hàn zì zěn me dú?
David, em xem thử, chữ Hán này đọc thế nào?
老师让我们读课文。
lǎo shī ràng wǒ men dú kè wén。
Cô giáo bảo chúng tôi đọc bài.
这个字我不认识,我读的是“大”。
zhè ge zì wǒ bú rèn shi, wǒ dú de shì “ dà ”。
Chữ này em không biết, em đọc là “大”.
你的名字怎么读?
nǐ de míng zì zěn me dú?
Tên bạn đọc thế nào?
我会读,不会写。
wǒ huì dú, bú huì xiě。
Tôi biết đọc, không biết viết.

Cụm từ thường gặp có 读

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

读 độc · 10 từ