第 (dì, Hán Việt: đệ) nghĩa là thứ (đứng trước số thứ tự). Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 第
这是我第一次来中国。
zhè shì wǒ dì yī cì lái zhōng guó。
Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
第三个问题很难。
dì sān gè wèn tí hěn nán。
Câu hỏi thứ ba rất khó.
第一题你做对了吗?
dì yī tí nǐ zuò duì le ma?
Câu một bạn làm đúng không?
做完了,可是第三题我没看懂。
zuò wán le, kě shì dì sān tí wǒ méi kàn dǒng。
Em làm xong rồi, nhưng câu thứ ba em đọc không hiểu.
出了宾馆往左走,到第二个路口再往右走,一直走就到了。
chū le bīn guǎn wǎng zuǒ zǒu, dào dì èr gè lù kǒu zài wǎng yòu zǒu, yì zhí zǒu jiù dào le。
Ra khỏi khách sạn rẽ trái, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, cứ đi thẳng là tới.