Tâm HSK

发热

fārè
phát nhiệt
bị sốt; phát sốt; không thể suy nghĩ bình tĩnh

发热 (fārè, Hán Việt: phát nhiệt) nghĩa là bị sốt; phát sốt; không thể suy nghĩ bình tĩnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

热 nhiệt · 26 từ