月 (yuè, Hán Việt: nguyệt) nghĩa là mặt trăng; tháng; hàng tháng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 月
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
李月,你看,这是我的新猫。
lǐ yuè, nǐ kàn, zhè shì wǒ de xīn māo。
Lý Nguyệt, bạn xem này, đây là con mèo mới của mình.
我已经工作两个月了。
wǒ yǐ jīng gōng zuò liǎng gè yuè le。
Tôi đã làm được hai tháng rồi.
我已经学了八个月了。
wǒ yǐ jīng xué le bā gè yuè le。
Em đã học được tám tháng rồi ạ.
李月,明天是你的生日吧?
lǐ yuè, míng tiān shì nǐ de shēng rì ba?
Lý Nguyệt, mai là sinh nhật bạn phải không?
Cụm từ thường gặp có 月
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.