下个月 (xiàgèyuè, Hán Việt: hạ cá nguyệt) nghĩa là tháng sau. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 下个月
我还没去过,下个月想去看看。
wǒ hái méi qù guò, xià gè yuè xiǎng qù kàn kàn。
Mình chưa đi bao giờ, tháng sau muốn đi xem thử.
下个月北京天气不错,晴天很多。
xià gè yuè běi jīng tiān qì bú cuò, qíng tiān hěn duō。
Tháng sau thời tiết Bắc Kinh đẹp, nhiều ngày nắng lắm.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
下 hạ · 68 từ
下班xiàbāntan làm下课xiàkètan học, hết tiết下来xiàlaiđi xuống下去xiàquđi xuống下面xiàmiànbên dưới下午xiàwǔbuổi chiều下雨xiàyǔtrời mưa以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn
个 cá · 12 từ
个子gèzivóc dáng, chiều cao整个zhěnggètoàn bộ各个gègèmỗi个人gèréncá nhân个性gèxìngcá tính个别gèbiécá nhân个体gètǐcá nhân上个月shànggèyuètháng trước