Tâm HSK

日新月异

rìxīnyuèyì
nhật tân nguyệt dị
mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ…

日新月异 (rìxīnyuèyì, Hán Việt: nhật tân nguyệt dị) nghĩa là mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

日 nhật · 40 từ

新 tân · 29 từ

月 nguyệt · 14 từ

异 dị · 14 từ