日新月异
rìxīnyuèyì
nhật tân nguyệt dị
mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ…
日新月异 (rìxīnyuèyì, Hán Việt: nhật tân nguyệt dị) nghĩa là mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
日 nhật · 40 từ
星期日xīngqīrìchủ nhật生日shēngrìsinh nhật节日jiérìngày lễ工作日gōngzuòrìngày làm việc日子rìzingày日期rìqīngày tháng日记rìjìnhật ký日常rìchánghằng ngày
新 tân · 29 từ
新年xīnniánnăm mới新闻xīnwéntin tức新鲜xīnxiāntươi重新chóngxīnlại全新quánxīnhoàn toàn mới新娘xīnniángcô dâu创新chuàngxīnđề xuất ý tưởng mới新人xīnrénngười mới
月 nguyệt · 14 từ
月亮yuèliangmặt trăng月份yuèfèntháng月饼yuèbǐngbánh trung thu岁月suìyuènăm tháng月球yuèqiúmặt trăng上个月shànggèyuètháng trước蜜月mìyuètuần trăng mật月底yuèdǐcuối tháng