Tâm HSK

几

jī
kỉ
bàn nhỏ

几 (jī, Hán Việt: kỉ) nghĩa là bàn nhỏ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • jī bàn nhỏ
  • jǐ bao nhiêu; mấy; một vài

Câu ví dụ với 几

教室里有十几个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí jǐ gè xué shēng。
Trong lớp có mười mấy học sinh.
很漂亮!它几岁了?
hěn piào liang! tā jǐ suì le?
Đẹp quá! Nó mấy tuổi rồi?
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
你每天几点起床?
nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?
Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
王方,你这几天忙不忙?
wáng fāng, nǐ zhè jǐ tiān máng bu máng?
Vương Phương, mấy hôm nay bạn có bận không?

Cụm từ thường gặp có 几