Tâm HSK

难得

nándé
nan đắc
hiếm khi; hiếm có; khó tìm

难得 (nándé, Hán Việt: nan đắc) nghĩa là hiếm khi; hiếm có; khó tìm. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 难得

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

得 đắc · 57 từ