让 (ràng, Hán Việt: nhượng) nghĩa là để, bảo (ai làm gì). Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 让
妈妈让我去买鸡蛋。
mā ma ràng wǒ qù mǎi jī dàn。
Mẹ bảo tôi đi mua trứng.
老师让我们读课文。
lǎo shī ràng wǒ men dú kè wén。
Cô giáo bảo chúng tôi đọc bài.
让我想想。
ràng wǒ xiǎng xiǎng。
Để tôi nghĩ chút.
好,我等你。你妈妈会让你去吗?
hǎo, wǒ děng nǐ。 nǐ mā ma huì ràng nǐ qù ma?
Được, tôi đợi. Mẹ bạn có cho bạn đi không?
她让我去,我就去。
tā ràng wǒ qù, wǒ jiù qù。
Mẹ cho thì tôi đi.