找 (zhǎo, Hán Việt: trảo) nghĩa là tìm. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 找
李月,王老师在找你。
lǐ yuè, wáng lǎo shī zài zhǎo nǐ。
Lý Nguyệt, cô Vương đang tìm bạn đấy.
她找我有什么事情?
tā zhǎo wǒ yǒu shén me shì qíng?
Cô tìm mình có việc gì vậy?
我不知道。她让你下午去学校找她。
wǒ bù zhī dào。 tā ràng nǐ xià wǔ qù xué xiào zhǎo tā。
Mình không biết. Cô bảo chiều nay bạn đến trường tìm cô.
我正在找手机,你帮助我一下吧。
wǒ zhèng zài zhǎo shǒu jī, nǐ bāng zhù wǒ yí xià ba。
Tôi đang tìm điện thoại, bạn giúp tôi chút.
别找了,你的手机在哥哥那儿呢。
bié zhǎo le, nǐ de shǒu jī zài gē ge nà ér ne。
Đừng tìm nữa, điện thoại của bạn ở chỗ anh trai đấy.