Tâm HSK

白

bái
bạch
trắng
白

白 (bái, Hán Việt: bạch) nghĩa là trắng. Đây là từ vựng HSK 5, có trong HSK2 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 白

红色的是我的,白色的是他的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì tā de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của anh ấy.
红色的是我的,白色的是我丈夫的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì wǒ zhàng fu de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của chồng tôi.
服务员,这件衣服有白色的吗?
fú wù yuán, zhè jiàn yī fu yǒu bái sè de ma?
Chị ơi, chiếc áo này có màu trắng không?
白色的多少钱?
bái sè de duō shǎo qián?
Chiếc màu trắng bao nhiêu tiền?

Cụm từ thường gặp có 白

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

白 bạch · 17 từ