开场白
kāichǎngbái
khai trường bạch
lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
开场白 (kāichǎngbái, Hán Việt: khai trường bạch) nghĩa là lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
开 khai · 64 từ
开车kāichēlái xe开始kāishǐbắt đầu打开dǎkāimở ra开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học离开líkāirời khỏi开心kāixīncảm thấy vui分开fēnkāitách ra开会kāihuìtổ chức cuộc họp
场 trường · 40 từ
机场jīchǎngsân bay商场shāngchǎngtrung tâm thương mại球场qiúchǎngsân vận động市场shìchǎngkhu chợ停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe操场cāochǎngsân chơi现场xiànchǎnghiện trường广场guǎngchǎngquảng trường