Tâm HSK

再接再厉

zàijiēzàilì
tái tiếp tái lệ
tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừng

再接再厉 (zàijiēzàilì, Hán Việt: tái tiếp tái lệ) nghĩa là tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

再 tái · 11 từ

接 tiếp · 31 từ

厉 lệ · 3 từ