Tâm HSK

呢

ne
ni
trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và…
你

呢 (ne, Hán Việt: ni) nghĩa là trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 4 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • ne trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và…
  • ní chất liệu len

Câu ví dụ với 呢

还没有呢,这几天有点儿忙。
hái méi yǒu ne, zhè jǐ tiān yǒu diǎn er máng。
Vẫn chưa, mấy hôm nay hơi bận.
他还在睡觉呢。
tā hái zài shuì jiào ne。
Anh ấy vẫn đang ngủ đấy.
离考试还有一个星期呢。
lí kǎo shì hái yǒu yí gè xīng qī ne。
Còn một tuần nữa mới thi mà.
已经八点了,你怎么还在这儿呢?
yǐ jīng bā diǎn le, nǐ zěn me hái zài zhè ér ne?
Đã tám giờ rồi, sao bạn vẫn còn ở đây?
我在等公共汽车呢,车太慢了。
wǒ zài děng gōng gòng qì chē ne, chē tài màn le。
Tôi đang đợi xe buýt đây, xe chậm quá.