太平 (tàipíng, Hán Việt: thái bình) nghĩa là hoà bình và an ninh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
太 thái · 9 từ
太阳tàiyangmặt trời太太tàitaiphụ nữ đã kết hôn太空tàikōngkhông gian vũ trụ老太太lǎotàitaibà lão太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời晒太阳shàitàiyángphơi nắng太极拳tàijíquánthái cực quyền太极tàijíThái Cực, nguồn gốc của vạn vật t…