忍心 (rěnxīn, Hán Việt: nhẫn tâm) nghĩa là có lòng làm việc gì đó; cắn răng làm nhiệm vụ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
忍 nhẫn · 7 từ
忍受rěnshòuchịu đựng忍不住rěnbuzhùkhông thể chịu được残忍cánrěntàn nhẫn容忍róngrěnchịu đựng忍耐rěnnàichịu đựng忍饥挨饿rěnjīáièđói khát