Tâm HSK

忍心

rěnxīn
nhẫn tâm
có lòng làm việc gì đó; cắn răng làm nhiệm vụ

忍心 (rěnxīn, Hán Việt: nhẫn tâm) nghĩa là có lòng làm việc gì đó; cắn răng làm nhiệm vụ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

忍 nhẫn · 7 từ

心 tâm · 105 từ