Tâm HSK

忍饥挨饿

rěnjīáiè
nhẫn cơ ai ngạ
đói khát; rất đói

忍饥挨饿 (rěnjīáiè, Hán Việt: nhẫn cơ ai ngạ) nghĩa là đói khát; rất đói. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

忍 nhẫn · 7 từ

饥 cơ · 2 từ

挨 ai · 4 từ

饿 ngạ · 2 từ