Tâm HSK

饥饿

jīè
cơ ngạ
đói; sự đói kém; nạn đói

饥饿 (jīè, Hán Việt: cơ ngạ) nghĩa là đói; sự đói kém; nạn đói. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

饥 cơ · 2 từ

饿 ngạ · 2 từ