天 (tiān, Hán Việt: thiên) nghĩa là ngày; trời. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 天
明天我要去医院。
míng tiān wǒ yào qù yī yuàn。
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
你是不是每天早上跑步?
nǐ shì bu shì měi tiān zǎo shàng pǎo bù?
Có phải sáng nào bạn cũng chạy bộ không?
他每天都喝牛奶。
tā měi tiān dōu hē niú nǎi。
Ngày nào anh ấy cũng uống sữa.
你每天跑多长时间?
nǐ měi tiān pǎo duō cháng shí jiān?
Mỗi ngày bạn chạy bao lâu?
Cụm từ thường gặp có 天
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.