天上 (tiānshàng, Hán Việt: thiên thượng) nghĩa là thuộc về trời; thần thánh. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 天上
明天上午我们去看电影吧!
míng tiān shàng wǔ wǒ men qù kàn diàn yǐng ba!
Sáng mai chúng mình đi xem phim đi!
不能。明天上午你去学校学习。
bù néng。 míng tiān shàng wǔ nǐ qù xué xiào xué xí。
Không được. Sáng mai con còn phải đến trường học.
我也喜欢。明天上午我们去学校学习吧。
wǒ yě xǐ huan。 míng tiān shàng wǔ wǒ men qù xué xiào xué xí ba。
Mình cũng thích. Sáng mai chúng mình đến trường học nhé.
好,明天上午九点给我打电话。
hǎo, míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn gěi wǒ dǎ diàn huà。
Được, chín giờ sáng mai gọi điện cho mình nhé.
昨天上午你去哪儿了?
zuó tiān shàng wǔ nǐ qù nǎ ér le?
Sáng hôm qua bạn đi đâu thế?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
天 thiên · 55 từ
白天báitiānban ngày星期天xīngqītiānchủ nhật今天jīntiānhôm nay明天míngtiānngày mai昨天zuótiānhôm qua天气tiānqìthời tiết夏天xiàtiānmùa hè冬天dōngtiānmùa đông