Tâm HSK

来

lái
lai
đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía…

来 (lái, Hán Việt: lai) nghĩa là đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 来

大卫,你为什么来中国?
dà wèi, nǐ wèi shén me lái zhōng guó?
David, sao bạn lại đến Trung Quốc?
好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
我是坐飞机来的。
wǒ shì zuò fēi jī lái de。
Tôi đến bằng máy bay.
我吃饭的时候,他来了。
wǒ chī fàn de shí hòu, tā lái le。
Lúc tôi đang ăn cơm thì anh ấy đến.
谢谢!你是什么时候来的?
xiè xiè! nǐ shì shén me shí hòu lái de?
Cảm ơn! Bạn đến lúc nào vậy?

Cụm từ thường gặp có 来

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

来 lai · 66 từ