很 (hěn, Hán Việt: ngận) nghĩa là (phó từ mức độ); khá; rất. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 很
很漂亮!它几岁了?
hěn piào liang! tā jǐ suì le?
Đẹp quá! Nó mấy tuổi rồi?
它的眼睛很大,也很漂亮。
tā de yǎn jīng hěn dà, yě hěn piào liang。
Mắt nó to, lại còn đẹp nữa.
好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
每个房间都很大。
měi gè fáng jiān dōu hěn dà。
Phòng nào cũng rộng.
你工作很忙,有时间吗?
nǐ gōng zuò hěn máng, yǒu shí jiān ma?
Bạn bận việc thế, có thời gian không?