还 (hái, Hán Việt: hoàn) nghĩa là còn; vẫn; cũng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- huán trả lại; trở về
- hái vẫn; còn đang; càng thêm
Câu ví dụ với 还
是我的。房间里还有牛奶,你喝吗?
shì wǒ de。 fáng jiān lǐ hái yǒu niú nǎi, nǐ hē ma?
Của tôi. Trong phòng còn sữa, bạn uống không?
这件衣服还不错。
zhè jiàn yī fu hái bú cuò。
Chiếc áo này cũng khá được.
我的汉语还可以。
wǒ de hàn yǔ hái kě yǐ。
Tiếng Trung của tôi cũng tạm được.
还不错,颜色也很好看。
hái bú cuò, yán sè yě hěn hǎo kàn。
Cũng khá được, màu cũng đẹp.
好的。您还要喝点儿什么?
hǎo de。 nín hái yào hē diǎn ér shén me?
Vâng. Anh có uống gì nữa không ạ?