还原
huányuán
hoàn nguyên
khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
还原 (huányuán, Hán Việt: hoàn nguyên) nghĩa là khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
还 hoàn · 8 từ
还是háishihay là归还guīhuántrả lại cái gì还有háiyǒuvẫn còn偿还chánghuánhoàn trả讨价还价tǎojiàhuánjiàmặc cả thương lượng返还fǎnhuánhoàn trả还款huánkuǎnhoàn trả