还款 (huánkuǎn, Hán Việt: hoàn khoản) nghĩa là hoàn trả; trả tiền. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
还 hoàn · 8 từ
还是háishihay là归还guīhuántrả lại cái gì还原huányuánkhôi phục về trạng thái ban đầu还有háiyǒuvẫn còn偿还chánghuánhoàn trả讨价还价tǎojiàhuánjiàmặc cả thương lượng返还fǎnhuánhoàn trả