Tâm HSK

原装

yuánzhuāng
nguyên trang
chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)

原装 (yuánzhuāng, Hán Việt: nguyên trang) nghĩa là chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

原 nguyên · 22 từ

装 trang · 19 từ