原装
yuánzhuāng
nguyên trang
chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)
原装 (yuánzhuāng, Hán Việt: nguyên trang) nghĩa là chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
原 nguyên · 22 từ
原因yuányīnnguyên nhân原来yuánláigốc原谅yuánliàngtha lỗi原则yuánzénguyên tắc原有yuányǒugốc原本yuánběnban đầu原始yuánshǐđầu tiên原料yuánliàonguyên liệu