偿还 (chánghuán, Hán Việt: thường hoàn) nghĩa là hoàn trả; bồi hoàn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
偿 thường · 6 từ
补偿bǔchángbồi thường赔偿péichángbồi thường无偿wúchángmiễn phí如愿以偿rúyuànyǐchángđược toại nguyện得不偿失débùchángshīđược không bù mất