得不偿失 (débùchángshī, Hán Việt: đắc bất thường thất) nghĩa là được không bù mất (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
得 đắc · 57 từ
觉得juédecảm thấy, cho rằng记得jìdenhớ得到dédàođược懂得dǒngdehiểu得分défēnghi điểm认得rèndenhận ra获得huòdéđạt được值得zhídeđáng
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
偿 thường · 6 từ
补偿bǔchángbồi thường赔偿péichángbồi thường偿还chánghuánhoàn trả无偿wúchángmiễn phí如愿以偿rúyuànyǐchángđược toại nguyện